Mua xe máy điện VinFast Feliz II - Có hỗ trợ trả góp - Thanh toán dễ dàng, nhanh chóng
VINFAST
FELIZ II
PHONG CÁCH SÀNH ĐIỆU
CHINH PHỤC MỌI CUNG ĐƯỜNG
-
60 km/h
Tốc độ tối đa
-
~156 km/1 lần sạc
Quãng đường di chuyển
-
3000 W
Công suất tối đa
Giá xe kèm pin: 37.600.000 VNĐ
Giá xe không kèm pin: 32.000.000 VNĐ
(Đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc)
Hệ thống đèn pha LED Projector, đèn hậu & đèn xi nhan LED.
Cốp xe rộng rãi, tối ưu không gian chứa pin và các vật dụng cần thiết.
Phanh tái sinh giúp thu hồi năng lượng khi giảm ga, giúp sạc lại pin, tăng quãng đường và tuổi thọ má phanh.
Hệ thống giảm xóc trước - sau trang bị giảm chấn thủy lực giúp xe di chuyển êm ái trên mọi địa hình.
Trang bị động cơ BLDC Inhub và công suất tối đa 3000 W, cho khả năng tăng tốc mạnh mẽ.
Công nghệ Pin tiên tiến
Công nghệ Pin LFP
- Tăng công suất động cơ.
- Giảm thiểu tiêu hao không cần thiết.
- Ổn định & an toàn hơn, chống cháy nổ trên mọi trường hợp.
Thời gian vận hành
- Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 4h30 phút từ 0 - 100%.
Cách bảo quản thông minh
- Duy trì dung lượng trên 20% trong quá trình sử dụng.
- Cắm sạc khi dung lượng pin thấp hơn 20%. Không nên sạc khi nhiệt độ pin cao hơn 45°C, hệ thống sẽ không nhận sạc khi pin nóng ở nhiệt độ trên 55°C.
FELIZ II
Đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc
-
Màu sắc
Đỏ; Trắng; Đen; Xanh Oliu -
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau
1320 mm -
Thể tích cốp
20 Lít -
Dài x Rộng x Cao (mm)
1912 x 693 x 1130 mm -
Khoảng sáng gầm
134 mm -
Chiều cao yên
780 mm -
Kích thước lốp Trước - Sau
90/90-14 I 110/80-14 -
Giảm xóc trước và sau
Ống lồng-giảm chấn thủy lực;
Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực -
Khóa xe
Khoá cơ
-
Dung lượng pin
1.5 kWh
(Tùy chọn thêm 1 pin 1.5 kWh) -
Loại pin
Pin LFP thế hệ thứ 2 -
Trọng lượng pin
12.5 ± 0.5 - Thời gian sạc tiêu chuẩn Sạc đầy trong 4-5 giờ
- Vị trí lắp pin Trong cốp xe
-
Quãng đường đi được 1 lần sạc
(Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h,
1 người nặng 65 kg) Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ)
-
Công suất danh định
1800 W -
Công suất tối đa
3000 W -
Loại động cơ
Động cơ điện In-hub 1500W -
Tiêu chuẩn chống nước động cơ
IP67 -
Tốc độ tối đa (1 người 65 kg)
60 km/h -
Gia tốc tăng tốc 0 - 50 km/h
15 giây (1 người 65 Kg)
(*) Lưu ý:
- *Hình ảnh xe mang tính minh họa. Phiên bản thực tế có thể có một số điểm khác biệt.
- *Quãng đường đi được 1 lần sạc (Theo điều kiện tiêu chuẩn tại 30 km/h, 1 người nặng 65kg). Quãng đường di chuyển thực tế có thể giảm so với kết quả kiểm định, phụ thuộc vào tốc độ lái xe, nhiệt độ, địa hình, thói quen sử dụng của người lái, chế độ lái được cài đặt, số lượng hành khách/tải trọng trên xe và các điều kiện giao thông khác.

.jpg)